biến hoá

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Thay đổi, chuyển hóa từ hình dạng, trạng thái này sang hình dạng, trạng thái khác: Chỉ sự thay đổi không ngừng, có thể về ngoại hình, tính chất hoặc bản chất.
    • Tiến hóa, phát triển qua các giai đoạn: Thường dùng để nói về quá trình thay đổi lâu dài trong tự nhiên hoặc xã hội.
  2. Tính từ:

    • Linh hoạt, đa dạng, khó lường: Dùng để miêu tả một sự vật, hiện tượng hoặc phương pháp nhiều hình thức, cách thức thay đổi khôn lường.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Cậu ấy tài ảo thuật, có thể biến hóa một tờ giấy trắng thành một con chim bồ câu. (Anh ấy tài ảo thuật, có thể biến một tờ giấy trắng thành một con chim bồ câu.)
    • Qua hàng triệu năm, một số loài động vật đã biến hóa để thích nghi với môi trường sống mới. (Qua hàng triệu năm, một số loài động vật đã tiến hóa để thích nghi với môi trường sống mới.)
  • Tính từ:

    • Lối đánh của đội bóng đó rất biến hóa, khiến đối thủ không thể đoán trước. (Lối chơi của đội bóng đó rất linh hoạt, khiến đối thủ không thể đoán trước.)
    • Thời tiết miền núi biến hóa khôn lường, sáng nắng chiều có thể mưa. (Thời tiết miền núi thay đổi khôn lường, sáng nắng chiều có thể mưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thiên biến vạn hóa": Thành ngữ chỉ sự biến đổicùng phong phú, đa dạng, khó đoán định được.

    • Chiến thuật của vị tướng ấy quả thật thiên biến vạn hóa. (Chiến thuật của vị tướng ấy quả thật biến hóacùng.)
  • Dùng trong văn chương, nghệ thuật: Để miêu tả sự kỳ ảo, phép thuật hoặc sự sáng tạo không ngừng.

    • Ngòi bút của nhà văn biến hóa tài tình, khiến nhân vật sống động như thật. (Ngòi bút của nhà văn biến hóa tài tình, khiến nhân vật sống động như thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Biến đổi (động từ): Thay đổi (thường mang nghĩa rộng phổ biến hơn).

    • Khí hậu đang biến đổi một cách phức tạp. (Khí hậu đang thay đổi một cách phức tạp.)
  • Biến thái (động từ/tính từ): Thay đổi hình thái (trong sinh học) hoặc mang nghĩa xấu, lệch lạc.

    • Bướm trải qua giai đoạn biến thái từ sâu bướm. (Bướm trải qua giai đoạn biến thái từ sâu bướm.)
  • Linh hoạt (tính từ): khả năng ứng phó, thay đổi cho phù hợp (gần nghĩa với "biến hóa" khi dùng như tính từ).

    • ấy tư duy rất linh hoạt. ( ấy tư duy rất linh hoạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Chuyển hóa: Thay đổi từ dạng này sang dạng khác (thường dùng trong hóa học, vật hoặc tâm linh).
  • Tiến hóa: Biến đổi dần dần qua thời gian dài để trở nên phức tạp, hoàn thiện hơn (trong sinh học, xã hội).
Từ trái nghĩa
  • Bất biến: Không thay đổi.
  • Ổn định: Ở trạng thái cân bằng, ít thay đổi.
Thành ngữ liên quan
  • Biến hóa khôn lường: Biến đổi một cách khó có thể đoán trước được.

    • Tình hình chính trị trong khu vực biến hóa khôn lường. (Tình hình chính trị trong khu vực biến đổi khôn lường.)
  • Biến ảo như thần: Biến hóa một cách kỳ diệu, tài tình như phép thần.

    • Ảo thuật gia với những màn biến ảo như thần. (Ảo thuật gia với những màn biến hóa như thần.)

Từ chứa "biến hoá"

Proverbs and Idioms